close

Navara 2021

Phiên bản và giá

NAVARA PRO4X
NAVARA PRO4X
NAVARA PRO4X
NAVARA PRO4X

NAVARA PRO4X

Giá bán lẻ đề xuất

945.000.000 VNĐ

(Đã bao gồm 10% VAT) Dự toán chi phí

Thiết bị bao gồm

  • Dung tích xy lanh: 2,488 cc
  • Công suất cực đại: 190/3600 Hp/rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 Nm /rpm
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chế độ lái tay
2.5L DOHC - 4 xi lanh thẳng hàng
Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay
Hợp kim đúc
255/65R17
 2488
 140 190/ 3600 HP/rpm
 450/ 2000 Nm/rpm

Đăng ký lái thử

  • Công suất cực đại (HP/rpm)

    140 190/ 3600

  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

    450/ 2000

  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

    6.2

  • Góc thoát trước/sau (độ)

  • Loại động cơ

    YD25 DDTi

  • Công nghệ động cơ

    Turbo Diesel 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ DOHC, 16 van với Turbo VGS

  • Dung tích xi lanh

    2488

  • Tiêu chuẩn khí thải

    Euro 4

  • Hộp số

    Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay

  • Hệ thống truyền động

    2 cầu bán thời gian với nút gài cầu điện tử Shift-on-the-fly

  • Hệ thống treo Trước

    Hệ thống treo trước : độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn

  • Hệ thống treo sau

    Hệ thống treo sau : liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm

    5260 x 1875 x 1855

  • Kích thước tổng thể thùng xe (Dài x Rộng x Cao) mm

    1470 x 1495 x 520

  • Chiều dài cơ sở (mm)

    3150

  • Kích thước mâm xe

    Hợp kim đúc

  • Kích thước mâm xe

    255/65R17

  • Khoảng sáng gầm xe (mm)

    220

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Đèn pha

    Hệ đa thấu kính Quad-LED, tích hợp đèn báo rẽ

  • Giá nóc

  • Màn hình hiệu ứng 3D

    Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, AM/FM/ USB / Bluetooth / Apple Carplay

  • Đèn chiếu sáng ban ngày

  • Đèn chiếu sáng ban ngày

  • Chế độ đèn dẫn đường

  • Chế độ đèn dẫn đường

    LED

  • Dải đèn LED chạy ban ngày

  • Nẹp chân kính

    Màu đen

  • Kính chống ồn

  • Đèn báo phanh trên cao

    Có LED

  • Tay nắm cửa mạ Chrome

    Màu đen

  • Gương chiếu hậu chỉnh điện

  • Gương chiếu hậu gập điện

    Tự động

  • Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan

  • Gương chiếu hậu tích hợp sấy kính

  • Màu gương chiếu hậu

    Màu đen

  • Màn hình hiển thị đa chức năng

    Màn hình màu hiệu ứng 3D, hiển thị đa thông tin, 7 inch

  • Hệ thống lái

    Cần số và vô lăng 3 chấu bọc da

  • Gương chiếu hậu trong xe

    Chống chói tự động

  • Hệ thống âm thanh

    6

  • Điều hòa

    Tự động, 2 vùng độc lập với chứng năng lọc bụi bẩn

  • Hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau

    Cửa gió sau với hai cửa gió độc lập, kết hợp cổng sạc USB và khay đựng đồ

  • Chìa khóa thông minh

  • Khởi động bằng nút bấm

  • Vô lăng

    Điều chỉnh âm lượng, nhận cuộc gọi, ra lệnh giọng nói, Cruise control

  • Màn hình

    Đàm thoại rảnh tay và chức năng kết nối với Smart Phone

  • Hệ thống ga tự động - Cruise control

  • Gạt mưa tự động

  • Bệ tỳ tay

    Bệ tỳ tay hàng ghế trước và sau. Khay đựng cốc hàng ghế 2

  • Cửa sổ chỉnh điện

    4 cửa chỉnh điện. Cửa sổ ghế lái 1 chạm chống kẹt

  • Hộc đựng kính

  • Chất liệu ghế

    Ghế da 4XPRO

  • Điều chỉnh ghế

    Chỉnh cơ

  • Hàng ghế trước công nghệ Zero Gravity

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

  • Camera lùi

  • Túi khí

    Túi khí người lái và hành khách phía trước Túi khí bên hông phía trước Túi khí rèm

  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh / ABLS

    Phanh đĩa / Tang Trống

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / HSA

  • Hệ thống kiểm soát đổ đèo / HDC

  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường / TCS

  • Hệ thống kiểm soát hành trình

  • Camera 360

    Camera 360 kết hợp chế độ kiểm soát OFF ROAD

  • Khóa vi sai điện tử cầu sau

  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

  • Thiết bị báo chống trộm

  • Camera hành trình

    o

  • Đèn báo phanh khẩn cấp

NAVARA 4WD Cao cấp
NAVARA 4WD Cao cấp
NAVARA 4WD Cao cấp
NAVARA 4WD Cao cấp
NAVARA 4WD Cao cấp

NAVARA 4WD Cao cấp

Giá bán lẻ đề xuất

895.000.000 VNĐ

(Đã bao gồm 10% VAT) Dự toán chi phí

Thiết bị bao gồm

  • Dung tích xy lanh: 2,488 cc
  • Công suất cực đại: 190/3600 Hp/rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 Nm /rpm
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chế độ lái tay
2.5L DOHC - 4 xi lanh thẳng hàng
Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay
Hợp kim đúc
255/60R18
 2488
 140 190/ 3600 HP/rpm
 450/ 2000 Nm/rpm

Đăng ký lái thử

  • Công suất cực đại (HP/rpm)

    140 190/ 3600

  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

    450/ 2000

  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

    6.2

  • Góc thoát trước/sau (độ)

    Không

  • Loại động cơ

    YD25 DDTi

  • Công nghệ động cơ

    Turbo Diesel 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ DOHC, 16 van với Turbo VGS

  • Dung tích xi lanh

    2488

  • Tiêu chuẩn khí thải

    Euro 4

  • Hộp số

    Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay

  • Hệ thống truyền động

    2 cầu bán thời gian với nút gài cầu điện tử Shift-on-the-fly

  • Hệ thống treo Trước

    Hệ thống treo trước : độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn

  • Hệ thống treo sau

    Hệ thống treo sau : liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm

    5260 x 1850 x 1860

  • Kích thước tổng thể thùng xe (Dài x Rộng x Cao) mm

    1470 x 1495 x 520

  • Chiều dài cơ sở (mm)

    3150

  • Kích thước mâm xe

    Hợp kim đúc

  • Kích thước mâm xe

    255/60R18

  • Khoảng sáng gầm xe (mm)

    220

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Đèn pha

    Hệ đa thấu kính Quad-LED, tích hợp đèn báo rẽ

  • Giá nóc