close

Navara

Phiên bản và giá

NAVARA VL  A-IVI
NAVARA VL  A-IVI
NAVARA VL  A-IVI
NAVARA VL  A-IVI

NAVARA VL A-IVI

Giá bán lẻ đề xuất

799.000.000 VNĐ

(Đã bao gồm 10% VAT) Dự toán chi phí

Thiết bị bao gồm

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
2.5L DOHC - 4 xi lanh thẳng hàng
Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Mâm đúc 18 inch
 2488 cc
 188/3,600 HP/rpm
 450/2,000 Nm/rpm

Đăng ký lái thử

  • Công suất cực đại (HP/rpm)

    188/3,600

  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

    450/2,000

  • Tỷ số nén

    15:01

  • Loại nhiên liệu

    Diesel

  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

    6.3

  • Góc thoát trước/sau (độ)

    32.4/26.7

  • Hộp số

    Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay

  • Hệ thống truyền động

    2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm

    5,255 x 1,850 x 1,820

  • Kích thước tổng thể thùng xe (Dài x Rộng x Cao) mm

    1,470 x 1,485 x 470

  • Chiều dài cơ sở (mm)

    3,150

  • Kích thước mâm xe

    Mâm đúc 18 inch

  • Khoảng sáng gầm xe (mm)

    230

  • Trọng lượng không tải (kg)

    2,002

  • Trọng lượng toàn tải (kg)

    2,910

  • Đèn pha

    LED với chức năng tự động bật tắt

  • Giá nóc

  • Màn hình hiệu ứng 3D

  • Đèn chiếu sáng ban ngày

    Có (LED)

  • Chế độ đèn dẫn đường

  • Màn hình hiển thị đa chức năng

    Màn hình hiệu ứng 3D

  • Hệ thống lái

    Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

  • Gương chiếu hậu trong xe

    Chống chói tự động tích hợp la bàn

  • Ghế lái

    Chỉnh điện 8 hướng

  • Ghế bên

    Chỉnh tay 4 hướng

  • Hệ thống âm thanh

    Màn hình màu 8", AM/FM, AUX, USB, Bluetooth, tích hợp Apple Carplay & Android Auto

  • Điều hòa

    Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn

  • Hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau

  • Chìa khóa thông minh

  • Khởi động bằng nút bấm

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

  • Camera lùi

  • Túi khí

    7 túi khí

  • Cấu trúc Zone Body

  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động / VDC

  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh / ABLS

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / HSA

  • Hệ thống kiểm soát đổ đèo / HDC

  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường / TCS

  • Hệ thống kiểm soát hành trình

  • Camera 360

  • Khóa vi sai điện tử cầu sau

NAVARA EL A-IVI
NAVARA EL A-IVI
NAVARA EL A-IVI
NAVARA EL A-IVI
NAVARA EL A-IVI

NAVARA EL A-IVI

Giá bán lẻ đề xuất

659.000.000 VNĐ

(Đã bao gồm 10% VAT) Dự toán chi phí

Thiết bị bao gồm

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
2.5L DOHC - 4 xi lanh thẳng hàng
Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Mâm đúc 18 inch
 2488 cc
 161/3,600 HP/rpm
 403/2,000 Nm/rpm

Đăng ký lái thử

  • Công suất cực đại (HP/rpm)

    161/3,600

  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

    403/2,000

  • Tỷ số nén

    15:01

  • Loại nhiên liệu

    Dầu

  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

    6.3

  • Góc thoát trước/sau (độ)

    33/26

  • Hộp số

    Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay

  • Hệ thống truyền động

    1 cầu / 2WD

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm

    5,255 x 1,850 x 1,815

  • Kích thước tổng thể thùng xe (Dài x Rộng x Cao) mm

    1,470 x 1,480 x 470

  • Chiều dài cơ sở (mm)

    3,150

  • Kích thước mâm xe

    Mâm đúc 18 inch

  • Khoảng sáng gầm xe (mm)

    225

  • Trọng lượng không tải (kg)

    1,880

  • Trọng lượng toàn tải (kg)

    2,875

  • Đèn pha

    Halogen

  • Giá nóc